pah 2(KJ)(dt): 1- một nửa.'' Axong kơ hăp minh pah: Chia cho nó một nửa. Minh pah wă, minh pah uh: Nữa muốn nữa không. ''2- lớn bằng năm ngón tay. ''Ka kơdua tih tŏ pah: Cá rói lớn bằng bàn tay. 'Bar pah ti: Hai bàn tay. ''3- một gian nhà.'' Lăm pah: Nhà người dân tộc Xêdang dành cho mỗi hộ sống một gian.''
Ajouter un commentaire