ot (KJ)(đt): 1- cưa.'' Ot 'long: Cưa cây'', 2- cà (răng) ''Ot hơnĕnh: Cà răng. Ot brŏ: Chơi đàn violon. Ot unh: Làm lửa bắng cách kéo dây gần bùi nhùi. ''3- épï. ''Ot kơtao: Eùp mía. ''4- xay. ''Ot 'ba: Xay lúa.'' 5- tiêu hóa.'' Xŏng xa, bung uh kơ ot pơdrăn: Bụng uống không tiêu.''
Ajouter un commentaire