|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tĭng nhrĭng tăng nhrăng |
tĭng nhrĭng tăng nhrăng (KJ)(trt):1- ngà ngà.'' Inh et 'nao minh kang, mă lĕ xang tĭng nhrĭng tăng nhrăng boih: Tôi mới uống một "kang" mà đã ngà ngà rồi.'' 2- lảo đảo. x: têng nhrê̆ tang nhră. |
Bahnar |
| Tĭng nĭng |
tĭng nĭng (KJ)(dt): cái đàn bầu. Giông reh tĭng nĭng, pơdriu Bia Phu iung: Giông gảy đàn bầu, đánh thức nàng Phu dậy. |
Bahnar |
| Ting tơi |
ting tơi (KJ)(trt): 1- bên dài bên ngắn.'' Liliơ ih lơ̆k khăn tơ chơnang ting tơi thoi âu? Sao anh trải khăn bàn bên dài bên ngắn như thế này? ''2- xiên xẹo.'' Pơtăm jrăng hnam ting tơi: Chôn cột nhà xiên xẹo.'' 3- không đúng như dự tính.'' Hnam nhôn xơnăm âu bơ̆ jang ting tơi jat: Gia đình chúng làm làm ăn không đúng như dự tính.'' |
Bahnar |
| Ting tung |
ting tung (KJ)(đt): cùng nhau khiêng.'' Nhôn ting tung jrăng rông: Chúng tôi xúm nhau khiêng cột nhà rông.'' |
Bahnar |
| Tiơ̆ 1 |
tiơ̆ tiơ̆ 1(J)[kiơ̆(K)](đt): theo. Bĕ ih tiơ̆ inh: Nào anh theo tôi. |
Bahnar |
| Tiơ̆ 2 |
tiơ̆ tiơ̆ 2(KJ)(tt): hung đỏ.'' Hơxeh xơ̆k tiơ̆: Ngựa lông màu hung đỏ.'' |
Bahnar |
| Tiơ̆ng |
tiơ̆ng (J)[kiơ̆ng(K)](tt): chắc, bền. x: kiơ̆ng. |
Bahnar |
| Tĭp 'nhir |
tĭp 'nhir (K)(trt): lim dim. x: tĕp 'nher. |
Bahnar |
| Tir |
tir (KJ)(dt): chồn dơi. |
Bahnar |
| Tĭr |
tĭr (K)(tưt): tiếng đạn pháo nổ ầm.'' Tĭr 'de pơnah phao tih: Tiếng đại bác nổ rầm.'' |
Bahnar |