|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tĕng 2 |
tĕng 2(K)(dt): loại nồi đất rất nhỏ. |
Bahnar |
| Teng brĕl |
teng brĕl (KJ)(trt): chỉ hai người sát cánh bên nhau.'' Bă kon bô̆k teng brĕl năm tơ bri: Cha con dắt nhau lên rẫy.'' |
Bahnar |
| Teng grĕ |
teng grĕ (K)(trt): cà nhắc.'' Bơngai jo jơ̆ng bô̆k teng grĕ: Người què đi cà nhắc.'' |
Bahnar |
| Teng guĕr |
teng guĕr (K)(dt): một loại chim (thường hót vào tháng 3-4).'' Teng guĕr hơxi krao, tao wao chă, tơgă 'nhik rơnŏ jang: Khi chim teng guĕr và chim tu hú hót, là lúc nông dân chuẩn bị cuốc rựa đi làm mùa tới.'' |
Bahnar |
| Tĕng hĕng |
tĕng hĕng (K)(trt): chua loét, cay xè, nồng độ cao (rượu). '' Plei hleu kông jô̆ tĕng hĕng: Trái me rừng chua loét. Pơhăng pơleu hơ̆ tĕng hĕng: Ơùt kim cay xè. Xik âu 'băt tĕng hĕng: Rượu này có nồng độ cao.'' |
Bahnar |
| Teng heng |
teng heng (K)(tt): lạnh nhạt. 'Don bơnôh teng heng, uh kơ wă xơng 'de tơmoi: Tính tình lạnh nhạt, không muốn tiếp khách. |
Bahnar |
| Teng leng |
teng leng (K)(trt): bị vẹo cổ. Bô̆k teng leng, yor tơglĕch hơlŏng: Bị trật cổ, đi vẹo một bên. |
Bahnar |
| Teng neng |
teng neng (KJ)(dt): 1- loại cây lấy nhựa làm thuốc độc. 2- chuông.'' Rĭm pơgê 'de rơyuh teng neng ah 4 jơ: Họ rung chuông lúc 4 giờ mỗi buổi sáng.'' |
Bahnar |
| Têng nglêng |
têng nglêng (K)(dt): cái cùm chân voi. |
Bahnar |
| Teng nhre |
teng nhrĕ (K)(trt): lảo đảo. x: têng nhrê̆ tang nhră. |
Bahnar |