|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơhuei |
rơhuei (KJ)[rơhuơi(K)](trt):mệt lả, mệt lử.'' Lôh pơlei iĕm ataih jat, bô̆k gleh rơhuei! Ui cha, làng các anh xa lắm, đi mệt lử!'' |
Bahnar |
| Rơhuei rơhuay |
rơhuei rơhuay (KJ)(trt):la liệt (đồ ăn).'' Tơ'băng xa rơhuei rơhuay, hrăt kơ chơnang: Ðồ ăn bày la liệt trên bàn.'' |
Bahnar |
| Rơhuĕn |
rơhuĕn (K)(tưh): chỉ lúa gợn sóng trước gió. |
Bahnar |
| Rơhui 1 |
rơhui 1(KJ)(trt): 1- vắng vẻ, vắng tanh.'' Bô̆k tơ kơtu xo, rơhui pă 'dei bơngai: Ði tới làng cũ, hoang vắng chẳng còn ai. Hnam iĕm rơhui bô̆k 'dĭ tơyơ yơ̆ng bri? Nhà anh hôm qua vắng đi đâu vậy? ''2- nhà không có đồ đạc. ''Hnam nhôn rơhui bĭ 'dei tơmam kikiơ: Nhà chúng tôi không có đồ đạc.'' |
Bahnar |
| Rơhui 2 |
rơhui 2(K)(trt): thối hoắc. ‘bâu ĭch rơhui: Mùi phân thối hoắc. |
Bahnar |
| Rơhui rơhŭng |
rơhui rơhŭng (K)(tt): điêu tàn. Dơ̆ng rŏng kơ tơblah, hnam lơ̆m pơlei rơhui rơhŭng: Sau khi chiến tranh, các nhà trong làng họ đã hoang tàn đổ nát. |
Bahnar |
| Rơhŭng |
rơhŭng (K): 1- trái đu đủ.'' Rơhŭng tơno: Ðu đủ đực. Rơhŭng akăn: Ðu đủ cái.'' 2- (trong từ ghép). '' Hla rơhŭng: Rau húng dũi.'' |
Bahnar |
| Rơhuơ̆k |
rơhuơ̆k (K)(trt): dềnh dàng (thân hình), thon thon (ngón tay). |
Bahnar |
| Rơhưt |
rơhưt (K)[hơhưt(KJ)](trt): hiu hiu. Kial tơhlu rơhưt: Gió thổi hiu hiu. |
Bahnar |
| Roi |
roi (KJ)(dt): ruồi.'' Roi wăng: Ruồi nhặng. Hơra roi: Con le le. Roi pang tơyơ, 'dei hrai tơ ei: Ruồi đẻ ở đâu, có giòi ở đó.'' |
Bahnar |