|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơtrŭt |
pơtrŭt (K)(đt): thúc giục. x: pơchŭt. |
Bahnar |
| Pơtu |
pơtu (KJ)(đt): đội cho. ''Plĕnh tơngĕt thoi âu, kơlih kikiơ ih kuă pơtu kơ kon ih môk? Trời lạnh như thế này, tại sao anh không đội mũ cho con?'' |
Bahnar |
| Pơtuah |
pơtuah (KJ)(đt): 1- gièm pha.'' Bia wă iŏk Pôm, chŏng Bi pơtuah: cô Bia muốn cưới Pôm, nhưng cô Bi gièm pha. Pơma pơtuah: Nói gièm pha. ''2- can ngăn.'' E nĕ pơtuah, lê̆ kơ inh jang: Mày đừng can ngăn để tôi làm.'' |
Bahnar |
| Pơtual |
pơtual (KJ)(trt): làm hề.'' Pơma pơtual wă pơ'nă 'de: Nói khôi hài để người ta cười.'' |
Bahnar |
| Pơtuăt |
pơtuăt (KJ)(đt): cản trở. x: pơtơ̆t. |
Bahnar |
| Pơtŭch |
pơtŭch (K)(đt): xúi giục. x: pơchŭt. |
Bahnar |
| Pơtui 1 |
pơtui 1(KJ)(đt): 1- nuông chiều. ''Pơtui kon haioh hloh tơdrong, xơnă jing bơngai 'mê̆: Nuông chiều con cái quá đáng, sẽ làm chúng hư. ''2- chiều theo. ''Hăp pơma uh kơ trŏ, nĕ pơtui 'don hăp: Nó nói sai, đừng chiều theo ý nó.'' |
Bahnar |
| Pơtui 2 |
pơtui 2(KJ)(dt): một loại cỏ dùng làm chống bệnh sỏi thận. |
Bahnar |
| Pơtuih |
pơtuih (J)(dt): rẫy đã phát xong, chờ khô để đốt. |
Bahnar |
| Pơtŭl |
pơtŭl (KJ)(đt): làm cho tà (kim, dùi cui). ''Bu pơtŭl jrŭm inh âu? Ai làm cho mũi kim của tôi bị tà? Pơma pơtŭl: Lý sự cùn.'' |
Bahnar |