|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Poh 1 |
poh 1[plôh(K)](đt): mở. x: plôh. |
Bahnar |
| Poh 2 |
poh 2[pŏk(K)](dt): một chục kinh Kính Mừng (tôn giáo). |
Bahnar |
| Poh 3 |
poh 3(K)(dt): bẫy chông. |
Bahnar |
| Pôh hơ'nah |
pôh hơ'nah (K)(dt): thấy trước một hình tượng kỳ dị trước cái chết của một người nào đó.'' Klaih kơ inh 'bôh pôh hơ'nah Pup, pêng năr dơ̆ng rŏng hăp lôch: Sau khi tôi thấy hình kỳ dị của Pup, ba ngày sau đó ông chết.'' |
Bahnar |
| Pôh tơbang |
pôh tơbang(K)(đt): phô bày, trình bày, thông báo.'' Pôh tơbang kơ kon pơlei tơdrong yêr jĭ jăn gah Sida: Thông báo cho dân làng biết về sự nguy hiểm của bệnh Sida.'' |
Bahnar |
| Pơh'ngiă pơh'ngial |
pơh'ngiă pơh'ngial (K)(trt)thoăn thoắt.'' Khul 'dŏk tơplŏng pơh'ngiă pơh'ngial tơ 'long: Ðàn khỉ chuyển thoăn thoắt trên cành cây.'' |
Bahnar |
| Pơha 1 |
pơha 1(KJ)(đt): vạch miệng. E pơha 'biơ̆ 'bơ̆r hăp inh wă pơ-et pơgang: Anh vạch miệng nó ra, để tôi cho uống thuốc. Xik pơha 'bơ̆r: Tửu nhập ngôn xuất. |
Bahnar |
| Pơha 2 |
pơha 2[mơha(K)](trt): huống chi, huống hồ.'' Ih bơngai juah xang bĭ gơh, pơha kơ inh bơngai bĭ wao kikiơ: Anh thành thạo mà làm không được, huống chi tôi người không biết tí gì.'' |
Bahnar |
| Pơhach 1 |
pơhach 1(KJ)(đt): nói thầm. Bia Phu pơma pơhach ah 'don Hrĭt, kuă kơ ‘bok Rơh kơtơ̆ng: Nàng Phu nói thầm bên tai Hrĭt, sợ ông Rơh nghe được. |
Bahnar |
| Pơhach 2 |
pơhach 2(KJ)(đt): làm tan. Pơhach 'boh lơ̆m 'dak: Hòa muối tan trong nước. |
Bahnar |