|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơ'bĭch |
pơ'bĭch (KJ)(đt): đặt nằm. Pơ'bĭch 'de haioh tơ yong: Ðặt trẻ con nằm trên giường |
Bahnar |
| Pơ'blê pơ'bla |
pơ'bla (K)[kơ'blê kơ'bla(K)](trt):vô số kể. x: kơ'blê kơ'bla. |
Bahnar |
| Pơ'blei |
pơ'blei (KJ)[pơ'blơi(K)](đt): nói phỉnh, nói giỡn.'' 'De pơ'blei, khan bă hăp 'dei jĭl: Họ nói phỉnh, cha nó săn được con mang. 'Bih âu hơ̆m pơnhŭl_ nĕ pơ'blei, hăp joh lôch kơtă hloi! Rắn độc không?_ô đừng giỡn, nó cắn là chết liền!'' |
Bahnar |
| Pơ'blep |
pơ'blep (KJ(đt): làm vừa lòng. ''Kon haioh lui ngua, ling pơ'blep kơ 'don mĕ bă: Con ngoan luôn luôn làm vui lòng cha mẹ.'' |
Bahnar |
| Pơ'blĭk |
pơ'blĭk (KJ)(đt): chọc ghẹo. ''Pơ'blĭk dihbăl khŏm khŏm, kơnh gô jing tơmĭl: Chọc ghẹo nhau miết, rồi sẽ nổi cáu.'' |
Bahnar |
| Pơ'blŏ |
pơ'blŏ (tt): buồn, thất vọng.'' Klai pơ'blŏ xŏng pă lŭ: Nản quá ăn cơm nuốt không trôi.'' |
Bahnar |
| Pơ'bloh |
pơ'bloh (KJ)(tht): khổ thân tôi, tội nghiệp thân tôi. ''Pơ'bloh kơ inh, xơnăm âu 'ba xang bĭ 'dei, 'dak lơ̆p atăm: Khổ thân tôi! năm nay đã không có lúa, lại thêm nước ngập.'' |
Bahnar |
| Pơ'blơm |
pơ'blơm (K)(đt): phỉnh chơi. x: pơ'blei. |
Bahnar |
| Pơ'blơy |
pơ'blơy (K)(đt): nói phỉnh. x: pơ'blei. |
Bahnar |
| Pơ'blơ̆ng |
pơ'blơ̆ng (KJ)[hơ'blơ̆ng(K)](trt):nói nhỏ nhẹ. |
Bahnar |