|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Plăng |
plăng(K)[blăng bluh(J)](dt): cây sả.'' Xa plăng păng xem kŏ: Ăn thịt chó với sả.'' |
Bahnar |
| Plang 1 |
plang 1(KJ)(đt): dâng, biếu. Plang kơ mĕ bă 'bar blah khăn: Dâng cho cha mẹ hai tấm chăn.'' Tơmam plang: Lễ vật.'' |
Bahnar |
| Plang 2 |
plang 2(K)[klĕch(KJ)](trt):1- một ngày một đêm.'' Hăp bô̆k xang plang minh năr: Nó đi đã một ngày một đêm. ''2- thấu qua.'' 'Bet jĭl dơ̆ng kơdŭ plang gah klak: Ðâm con mang từ sau lưng thấu bụng.'' |
Bahnar |
| Plăt |
plăt (KJ)(trt): suốt cả. Inh băt kơ mĕ bă plăt erih: Tôi yêu thương cha mẹ suốt đời. Plăt măng: Suốt đêm. |
Bahnar |
| Plâu |
plâu (K)(trt): răng mọc chìa ra. x: chơplâu. |
Bahnar |
| Plĕch |
plĕch[blĕch(KJ)](đt): trở lật. Plĕch ka rŏng 'ngir, wă kơ xĭ''n hơnơ̆ng: Nướng cá phải trở, để chín đều. Plĕch gah to: Trở bên kia.'' |
Bahnar |
| Plech ploch |
plech ploch(K)[plich pluch(K)](trt): trơn tuột. x: plich pluch. |
Bahnar |
| Pleh 1 |
pleh 1(KJ)(đt): 1- gỡ ra.'' Pleh ka dơ̆ng xơnhuơ̆l: Gỡ cá mắc lưới. Pleh jơla dơ̆ng hơbăn: Gỡ gai mắc quần. ''2- gảy đàn. ''Pleh brŏ dung: Gảy đàn bầu.'' |
Bahnar |
| Pleh 2 |
pleh 2(KJ)(đt): thắng. ''Pleh kơ 'de hơyăt: Thắng kẻ thù. Uh kơ pleh kơ 'de: Thua người ta.'' |
Bahnar |
| Plei |
plei (KJ)(dt): trái, quả.'' Plei chik: Trái thơm. Hơtŏng plei: Cuống trái. Plei nuih: Trái tim. Xơnăm âu 'ba uh kơ plei: Năm nay lúa mất mùa.'' |
Bahnar |