|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Phŭch 2 |
phŭch 2(K): sượt qua (bắn). Pơnah phŭch, xem păr jăk: Bắn trượt, chim bay mất. |
Bahnar |
| Phuh |
phuh (K)(trt): tung tóe, ồ ạt. Hơtăr kơtĕch, 'ba tơ-ŭk phuh: Dây gùi đút, lúa dổ tung tóe. Kơnong na tơblŭng phuh 'dak mŭt: Ruộng vỡ bờ, nước tràn vào ồ ạt. |
Bahnar |
| Phŭk |
phŭk(K)(tt): hôi (ở bầu nước). Tơlôp 'nao bâu phŭk: Bầu nước mới, còn mùi hôi. |
Bahnar |
| Phung |
phung (KJ)(dt): dòng họ.'' Kăn hăp jĭ bơngai Yuăn, phung Nguyên: Họ là người Kinh, họ Nguyễn.'' |
Bahnar |
| Phŭng |
phŭng(KJ)(tt): thiu. Tơ'băng ka âu xang phŭng boih: Món cá này đã thiu rồi. |
Bahnar |
| Phŭng phŭch |
phŭng phŭch(KJ)(trt): qua loa.'' Bơ̆ jang phŭng phŭch: Làm qua quít cho xong.'' |
Bahnar |
| Phuơh |
phuơh (K)(trt): tung tóe, ồ ạt. x: phuh. |
Bahnar |
| Phŭr |
phŭr(KJ)(trt): chim vụt cánh bay.'' Phŭr xem păr jăk : Chim vụt bay mất.'' |
Bahnar |
| Phŭr phăr |
phŭr phăr(KJ)(tưt): tiếng chim vỗ cánh bay phành phạch. |
Bahnar |
| Phŭt 1 |
phŭt 1(KJ)(trt): dứt khoát, chặt đứt một nhát. x: phơ̆t. |
Bahnar |