|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pep 3 |
pep 3(K)(tt): tẹt (mũi). ''Muh pep: Mũi tẹt.'' |
Bahnar |
| Pêp piôp |
pêp piôp(KJ)[pip piup(K)](tt):mềm nhũn. x: pip piup. |
Bahnar |
| Per |
per (K)(dt): hàng rào sơ sài làm bằng le, chéo qua chéo lại. |
Bahnar |
| Pêr |
pêr (K)(dt): 1- nơi thường lui tới. '' Nhôn oei gah âu krong, chŏng gah to pêr nhôn jang: Chúng tôi ở bên này sông, nhưng bên kia là nơi chúng tôi thường lui tới. ''2- nơi thả súc vật.'' Aâu boih pêr rơmo Kontum Kơnơ̆m: Ðây là nơi thả bò của làng Kontum Kơnơ̆m'' |
Bahnar |
| Pêt |
pêt (dt): chim dồng dộc. x: chap (1) |
Bahnar |
| Pet 1 |
pet 1(KJ)(đt): véo.'' Pet 'don: Véo tai. Pet 'bŏ: Véo má.'' |
Bahnar |
| Pet 2 |
pet 2(KJ)[hlang krai(KJ)](dt):sáp ong màu đen, loại ong rất nhỏ sống trong hốc cây (dùng đặt vào khung ná để cắm mũi tên dính trước khi bắn). |
Bahnar |
| Pĕt net |
pĕt net(KJ): đẹt (người, vật) eo (trái).'' Pia pĕt net tong anê̆: Dưa bị eo ở giữa.'' |
Bahnar |
| Pet peu |
pet peu (K)(tưt): tiếng chim hót ríu rít.'' Pet peu pơleu xa jri: Tiếng chim chào mào hót ríu rít trên cành đa.'' |
Bahnar |
| Peu |
peu(KJ)(dt): chim tu huýt. |
Bahnar |