|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Ngơngơp |
ngơngơp (K)(tt): trời có mây che phủ.'' Hơmơ̆l dơ̆t măt ‘năr ngơngơp yưp 'lơ̆ng: Mây che mặt trời mát rượi.'' |
Bahnar |
| Ngơngơt ngơngat |
ngơngơt ngơngat (K)(trt): chệnh choạng.'' Jĭ kơ̆l bô̆k ngơngơt ngơngat: Ðau đầu đi chệnh choạng.'' |
Bahnar |
| Ngơngơu |
ngơngơu (K)(trt): trong veo (nước). x: ngơngao |
Bahnar |
| Ngơngơ̆k |
ngơngơ̆k (K)(trt): nhô lên hụp xuống (nước).'' Inh ngeh 'dak krong 'dơng thoi tơhia, chŭng 'dak tih inh lăt ngơngơ̆k dơ̆ hơlŏng: Tôi tưởng nước sông cạn như thưòng lệ, nào ngờ nước lớn tôi nhô lên hụp xuống tới cổ.'' |
Bahnar |
| Ngơngơ̆p |
ngơngơ̆p (K)(trt): thiu thỉu. x: ngơngop. |
Bahnar |
| Ngơnguch |
ngơnguch (K)(trt): chín mùi, chín đỏ (trái cây).'' Jŭng jăng 'dum ngơnguch: Cà chua chín đỏ.'' |
Bahnar |
| Ngơngưp |
ngơngưp (K)(tt): trời có mây che phủ. x: ngơngơp. |
Bahnar |
| Ngơnh |
ngơnh (K)(tt): e ngại.'' Inh ngơnh jat bô̆k jang năr 'mi: Trời mưa tôi ngại đi làm.'' |
Bahnar |
| Ngŏnh |
ngŏnh (K)(đt): thèm.'' Ngonh kơ xa 'nhăm: Thèm ăn thịt.'' |
Bahnar |
| Ngop |
ngop (K)[ngơngop(KJ)](trt): thiu thỉu. x: ngơngop. |
Bahnar |