|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Leng |
leng (K)(trt): thôi.'' Inh 'dei minh pôm ka leng: Tôi chỉ có một con cá thôi. Uh kơ 'dei leng: Không có gì cả. Inh kuă leng: Tôi thật sự không muốn.'' |
Bahnar |
| Lĕng |
lĕng (K)[yĕng(K)]: thành công. Tơdrong âu hơ̆m lĕng dĭ?: Chuyện có thành không? Uh kơ lĕng boih: Không thành công rồi. |
Bahnar |
| Lêng bêng lang bang |
lêng bêng lang bang ( K)(trt)chỉ sụp đổ từng mảng to.'' 'Mi bơhŭt, jơnĕng rơlih lêng bêng lang bang: Mưa bão tường nhà sụp đổ từng mảng.'' |
Bahnar |
| Leng gong |
leng gong (K)(trt): chỉ thời gian lúc gà gáy lần thứ nhất.'' Leng gong iĕr tơmông iung rŏng, iĕr kơdŏng iung ŏ: Sáng sớm gà gáy lần thứ nhất.'' |
Bahnar |
| Leng kung |
leng kung (K)(dt): nón che mưa, nắng của người dân tộc Sédang hình vuông đan bằng cây le, trét bằng dầu rái. |
Bahnar |
| Lĕng lĕr |
lĕng lĕr (K)(trt): chỉ mặt nước xấp xỉ. '''Dak lĕng lĕr lơ̆m mŏng: Nước xấp xỉ miệng ly.'' |
Bahnar |
| Lĕng lŏng |
lĕng lŏng (K)(tt): 1- chòng chành. ''Plŭng lĕng lŏng wă bŭk: Sõng chòng chành muốn lật. ''2- thay đổi lòng, không lập trường. ''‘Don ‘bok Rơh ga lĕng lĕng, bu pơma hăp duh lui: ông Rơh không lập trường, ai nói ông cũng tin.'' |
Bahnar |
| Leo beo |
leo beo [pĕt net(K)](tt): bị eo (vật, trái). x: pĕt net. |
Bahnar |
| Lep |
lep (KJ)(dt): con cào cào.'' Lep wong: Châu chấu xanh. Lep klang: Cào cào. Lep pơgang: Cào Cào xanh. 'Nhĕt ĭch lep: Cỏ hôi.'' |
Bahnar |
| Lĕp |
lĕp (K)(đt): liếm.'' Kŏ lĕp por ruih: Chó liếm cơm rơi.'' |
Bahnar |