|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơning |
hơning (K)(đt): che khuất. x: tơhning. |
Bahnar |
| Hơnĭt |
hơnĭt (K)(tt): không yên tâm. Jang uh kơ hơnĭt: Làm không yên tâm. |
Bahnar |
| Hơno |
hơno (K)[hano](đt): khoe, xưng. Hăp hơno tơ’ngla jĭ'' pơhăng pơleu: Nó tự khoe là ớt kim (ớt nhỏ rất cay, ý nói người rất gan dạ).'' |
Bahnar |
| Hơnŏ |
hơnŏ (K)[anăp(K)](dt): bệnh nổi mày đay do bị mắc hơi người khác.'' Lai hơnŏ: Chữa bệnh này theo tập quán xưa (thấm nước vào tóc, rồi vắt lấy nước, đem xức trên da người bệnh).'' |
Bahnar |
| Hơnô |
hơnô [hơnơ̆ hơnơ̆(K)](tt):thoai thoải. x: hơnơ̆ hơnơ̆ |
Bahnar |
| Hơnoh |
hơnoh (K)[xơnoh(J)](đt): nợ thần. ''Hơnoh bơbe, xre kơ yang Xri: Nợ dê cho thần lúa. Wă pơklaih hơnoh, athai pơlôch nhŭng xoi kơ yang: Muốn xóa nợ thần, phải cúng heo.'' |
Bahnar |
| Hơnoi |
hơnoi [chơnoi(K)](dt):1- ống đựng lúa giống trỉa. 2- dãy núi''. ''3- tài sản tổ tiên để lại. 4-tua vải ở khố. 5- thời buổi. x: chơnoi |
Bahnar |
| Hơnôi |
hơnôi (K)(tt): muộn. '' 'Ba hơnôi: Lúa muộn. Choi hơnôi: Trỉa muộn.'' |
Bahnar |
| Hơnŏk |
hơnŏk (K)[tơnŏk(KJ)](dt):bản tính.'' Hơnŏk hăp thoi noh: Bản tính nó như vậy.'' |
Bahnar |
| Hơnơk |
hơnơk (G)[akuk(ABTKJ)](dt):bệnh cúm. x: hơkuk. |
Bahnar |