|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơngiĕng |
hơngiĕng (K)[xơngliĕng(J)](dt)vai. '' Pŭ hngăm jĭ hơngiĕng: Vác nặng đau vai.'' |
Bahnar |
| Hơngieo |
hơngieo (K)[xơngieo(J)](tt): lạnh. 'Dak hơngieo: Nước lạnh. |
Bahnar |
| Hơngla |
hơngla [angla](dt):bờ rẫy, bờ ruộng. x: poy. |
Bahnar |
| Hơnglă |
hơnglă (K)[anglă(J)](đt): vỗ bờ (sóng). ''Dơxĭ hơnglă măng năr: Sóng biển vỗ bờ suốt ngày đêm.'' |
Bahnar |
| Hơnglah |
hơnglah (K)(dt): ngã (ba, tư). Nhôn jrơ̆m hăp ah hơnglah puơ̆n Phan chu Trinh, Trần Phú: Chúng tôi gặp nó ở ngã tư Phan chu Trinh, Trần Phú. Gô inh ah hơnglah mŭt pơlei ho! Chờ tôi ở khúc rẽ vào làng nhé! |
Bahnar |
| Hơnglai 1 |
hơnglai hơnglai 1(K)(tt): non (tre, le..).'' Kram hơnglai: Tre non.'' |
Bahnar |
| Hơnglai 2 |
hơnglai 2(K)[changlai](dt):lai (quần áo). |
Bahnar |
| Hơnglăk 1 |
hơnglăk 1(K)(đt): nuốt trửng. Nhŭng xa hơnglăk hơna: Heo táp đồ ăn không nhai. |
Bahnar |
| Hơnglăk 2 |
hơnglăk 2(K)(đt): nói khích bác. Bă pơchŭt kon athai adrin pơxrăm, kuă chih nol hoăng, chŏng kon hơnglăk kơ bă lĕ: _bơ ih xơ̆, chih nol duh hoăng lelăi: Cha khuyên con phải cố gắng học, kẻo thi rớt, nhưng con khích bác lại:_ hồi trước cha cũng thi rớt chứ bộ! |
Bahnar |
| Hơnglam |
hơnglam (K)(trt):chồng chất lên nhau''. 'Măn tơ̆r hơnglam dihbăl: Chồng ván lên nhau.'' |
Bahnar |