|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơlêng |
hơlêng (K)(đt): làm lơ.'' Yơ̆ng bri inh krao hăp, chŏng hăp hơlêng: Hôm qua tôi gọi nó, nhưng nó làm ngơ.'' |
Bahnar |
| Hơlĕnh |
hơlĕnh (K)(tt): gian dối. ''Mu bơdro, 'dei lơ bơngai hơlĕnh: Trong số người buôn bán, có nhiều người gian dối.'' |
Bahnar |
| Hơlep |
hơlep hơlep (K)(dt): chợp mắt.'' Măng hei grong 'de lôch, inh uh kơ 'dei minh hơlep: Ðêm qua canh người chết, tôi không chợp mắt được.'' |
Bahnar |
| Hơliang |
hơliang (K)(đt): nhảy qua. '' Hăp hơliang hơbong pran jat: Nó nhảy qua mương khỏe ru.'' |
Bahnar |
| Hơliĕl |
hơliĕl (K)(trt): chỉ lè lưỡi dài ra khỏi miệng.'' Rơpiĕt kŏ hơliĕl yor kơ năr tô̆: Chó le lưỡi vì trời nắng.'' |
Bahnar |
| Hơliĕng 1 |
hơliĕng 1(K)[aliĕng(J)](dt): lõi cây. ''Hơliĕng 'long tơnơ̆ng kơjăp jat: Lõi cây hương rất chắc.'' |
Bahnar |
| Hơliĕng 2 |
hơliĕng 2(K)(tt): sạch (lúa, đậu đã rê).'' 'Ba hơliĕng pŭ hngăm loi kơ 'ba xu: Lúa rê sạch gùi nặng hơn lúa bổi.'' |
Bahnar |
| Hơlih |
hơlih (J)[rơlih(K)](đt): sụp đổ. x: rơlih. |
Bahnar |
| Hơlik hơlak |
hơlik hơlak (GK): ''[alik alak''(J)](trt): nhễ nhại. Jang ah năr tô̆, lĕch bơ-uh hơlik hơlak: Làm việc trời nắn, mồ hôi nhễ nhại. |
Bahnar |
| Hơlĭm 1 |
hơlĭm 1(K)(dt): con bọ rầy. |
Bahnar |