|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơ-ơ̆p hơ-ăp |
hơ-ơ̆p hơ-ăp (K)(trt): ê ẩm. Yơ̆ng bri tung 'long hngăm, năr âu hơ-ơ̆p hơ-ăp jơ̆p akâu: Hôm qua vác cây nặng, hôm nay ê ẩm cả người. |
Bahnar |
| Hơ-ô̆r |
hơ-ô̆r (K)(trt): đỏ ối. x: hơ-ong hơ-ŭr. |
Bahnar |
| Hơ-uh 1 |
hơ-uh 1(K)(đt): 1- ủ để giữ hơi nóng. '' Hơ-uh 'ba wă dah pơchah măt: ủ lúa cho mau nứt mộng.'' 2- xông hơi.'' Hơ-uh 'de jĭ jăn păng hla bri kông: Xông bệnh nhân bằng lá cây.'' |
Bahnar |
| Hơ-uh 2 |
hơ-uh 2(dt): một loại cây phù thủy đốt để chữa bệnh (xưa). |
Bahnar |
| Hơ-ưk |
hơ-ưk [hơrơ̆ng(KJ)](dt): một loại bọ rầy. |
Bahnar |
| Hơ-um |
hơ-um (K)(đt): sảy (lúa, đậu...). Hơ-um ba wă tơlĕch hơnuh: Sảy lúa cho sạch trấu. |
Bahnar |
| Hơ-ung |
hơ-ung (K)(đt): ủ, xông hơi. x: hơ-uh 1 |
Bahnar |
| Hơ-ŭr |
hơ-ŭr (K)(tt): úa đỏ (lúa). x: hơ-ong hơ-ŭr. |
Bahnar |
| Hoa |
hoa (K)(dt): 1- một loại vượn. '' 'Dŏk xa hoa pŭ: Quít làm cam chịu (ý nói một người làm, người khác chịu trách nhiệm).'' 2- một loại ghè. |
Bahnar |
| Hoach |
hoach (K)[yăm](đt): 1- bớt đi, giảm đi. '''Ba tơ xum klaih hoach: Lúa ở lẫm đã vơi đi nhiều. ''2- phung phí. ''Chă hoach tơmam uh kơ trŏ tơdrong: Phung phí của cải cho những chuyện không đâu.'' |
Bahnar |