|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơ'brưt |
hơ'brưt (K)(trt): chỉ trộn lẫn (ghế) đủ thứ.'' Pai por lŭk lơ̆k păng tơh, bum 'blang, 'bum ngô hơ'brưt: Nấu cơm ghế đủ thứ: đậu, củ mì, khoai lang.'' |
Bahnar |
| Hơ'bu |
hơ'bu (K)(dt): chồi non mọc lại sau khi đã chặt, đọt cây non. ''Bŏk hơ'bu adroi kơ choi: Chặt sạch chồi trước khi trỉa.'' |
Bahnar |
| Hơ'bŭk 1 |
hơ'bŭk 1[rơ'bŭk(K)](dt): đất mùn. ''Teh hơ'bŭk 'ba jing: Ðất mùn, lúa tốt.'' |
Bahnar |
| Hơ'bŭk 2 |
hơ'bŭk 2[rơ'bŭk(K)](tt): 1- mau mục. ''Tơlôp hơ'bŭk: Bầu nước mau mục. ''2- da dễ bị nhiễm trùng. ''Akar hơ'bŭk, trŏ jơla tŏxĕt duh jing 'duh: Da dễ bị nhiễm trùng, bị sướt gai sơ sơ, cũng mưng mủ. '' |
Bahnar |
| Hơ'bŭng |
hơ'bŭng (K)(tt): dễ bị nhiễm trùng (da). x: hơ'bŭk 2 |
Bahnar |
| Hơ'da |
hơ'da (K)[xơda(J)](dt): gang tay. '''Long grek âu kơjung dang 'bar hơ'da: Cây thước kẻ này dài khoảng hai gang. Inh kơjung hloh kơ ih minh hơ'da: Tôi cao hơn anh một gang.'' |
Bahnar |
| Hơ'dah 1 |
hơ'dah 1(K)(đt): giựt lên. Hơ'dah ka dơ̆ng 'dak: Giựt cá từ nước lên. Hơ'dah tăng plă kuă kơ rĕch xa 'ba: Giựt mõ đuổi chim cho khỏi ăn lúa. |
Bahnar |
| Hơ'dah 2 |
hơ'dah 2(K)(tt): nứt nẻ.'' Gŏ hơ'dah: Chảo bị nứt. Yor kơ phang 'dunh kơna teh na hơ'dah: Vì hạn hán nên ruộng bị nứt nẻ.'' |
Bahnar |
| Hơ'dăl |
hơ'dăl (K)(trt)cứng cỏi (ăn nói). ''Ih pơma xa hơ'dăl, alah kơ păng jat: Anh ăn nói cứng cỏi khó nghe quá.'' |
Bahnar |
| Hơ'dang |
hơ'dang (K)[ha'dang](tt): nứt nẻ (gỗ).'' 'Long hơ'dang kơ tô̆: Nắng làm cây nứt.'' |
Bahnar |