|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hngĕl hngŏl |
hngĕl hngŏl (K)(trt): x: hngĕk hngŏk. |
Bahnar |
| Hngĕng |
hngĕng (K)(trt): cùng, đều. Hngĕng 'de haioh chĕp 'long chih: Lũ trẻ đều cầm bút trong tay. |
Bahnar |
| Hngĕnh |
hngĕnh (A)[hmĕng(K)](dt):muỗi kim. x: hmĕng. |
Bahnar |
| Hnger |
hnger (K)[her(K)](trt): không nỡ, không đành, không chịu đựng sự xa cách giữa người thân. (thường dùng ở phủ định và nghi vấn). x: her1 |
Bahnar |
| Hngier 1 |
hngier 1(J)[ngir(K)(đt): sưởi ấm. x: ngir. |
Bahnar |
| Hngier 2 |
hngier 2[chơner(K)(dt): giấc ngủ ngắn.'' Inh tep minh hngier ah năr dơ̆ng: Tôi ngủ một giấc ngắn vào buổi trưa.'' |
Bahnar |
| Hngil hngôl |
hngil hngôl (K)(trt): chỉ hai người lớn đứng hay ngồi bệt. x: tơ'ngăk tơ'ngŭl. |
Bahnar |
| Hngiôm |
hngiôm (K)(tt): ẩm. '''Măn hơ̆t tơ 'dak ngom wă kơ hngiôm: Lấy sương cho thuốc ẩm lại.'' |
Bahnar |
| Hngŏ hngĕch |
hngŏ hngĕch (K)(trt): chỉ nhiều người trồi đầu lên mặt nước.'' Kơ̆l 'de haioh hngŏ hngĕch hŭm krong: Bọn trẻ tắm sông trồi đầu lên mặt nước.'' |
Bahnar |
| Hngoh hgnĕch |
hngoh hgnĕch (K)(trt): chỉ nhiều trẻ nhỏ đang chờ. '' Hngoh hngĕch ‘de kon gô mĕ bă wih dơ̆ng mir: Các con chờ cha mẹ đi rẫy về.'' |
Bahnar |