|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Dơnăl |
dơnăl (KJ)[tơnăl(K)](dt): nền tảng. x: tơnăl. |
Bahnar |
| Dơnan |
dơnan (KJ)(dt): bia, đích.'' Trĕnh dơnan: Nhắm đích. Pơnah dơnan: Bắn vào đích.'' |
Bahnar |
| Dơnăng |
dơnăng (J)[tơnăng(K)](dt):cây bình linh. x: tơnăng2 |
Bahnar |
| Dơnăr |
dơnăr [tơnăr(KJ)](tt): láng, óng mượt. x: tơnăr 1 |
Bahnar |
| Dơnau |
dơnau (K)(tơnau(K)(dt): hồ lớn. x: tơnau. |
Bahnar |
| Dơnâu |
dơnâu (KJ)(dt): hồ lớn. x: tơnau. |
Bahnar |
| Dơnem |
dơnem [tơnêm(K)](dt): 1- cái đe. 2- vật hy sinh, cái đe. x: tơnêm. |
Bahnar |
| Dông |
dông (KJ)(đt): 1- chịu được về trọng lượng. ''Plŭng âu hơ̆m dông pơ'dăm 'nu tŏk? Sõng này có chở được năm người không? Kơtua âu rok pêng 'nu hrơ̆m uh kơ dông: Cầu này đi ba người một lần không chịu nỗi.'' 2- chịu đựng (tinh thần). ''Inh uh kơ kĕ dông păng hăp: Tôi không chịu nỗi nó.'' |
Bahnar |
| Dong 1 |
dong 1[tong(K)](đt): ngâm, nhuộm. x: tong1 |
Bahnar |
| Dŏng 1 |
dŏng 1(K)(đt): cứu, chuộc lại, bênh vực.'' Dŏng 'de glơ̆k kơ 'dak: Cứu ai khỏi chết đuối. Dŏng tơngla: Tự cứu mình. Dŏng 'de lĕch dơ̆ng 'dĭch: Chuộc lại nô lệ. Bă 'mang kon, chŏng mĕ dŏng: Ba đánh con, nhưng mẹ bênh vực. ‘Bok Dŏng Hoai: Ðấng Cứu Thế (tôn giáo).'' |
Bahnar |