|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Choh roh |
choh roh (KJ)(trt): răm rắp. Bă hăp khan, ơ dăm! bĕ dah bô̆k jang, choh roh hăp bô̆k kơtă: Cha nó nói, con ơi! mau đi làm, nó răm rắp đi ngay. |
Bahnar |
| Choh wong |
choh wong (K)(trt): nhảy chồm lên (ngựa).'' Hơxeh tơplŏng choh wong: Ngựa nhảy chồm lên.'' |
Bahnar |
| Chơhah |
chơhah (K)[jơhah(J)](trt): chỉ há hốc miệng (trẻ em hay vật nhỏ). ''Kon xem ha 'bơ̆r jơhah, gô yŏng hăp xĕm: Chim con há to miệng, chờ mẹ mớm mồi. ‘Bok iĕ ha ‘bơ̆r chơhah: Ðứa trẻ há hốc miệng.'' |
Bahnar |
| Chơhai |
chơhai (K)(dt): tiếng thác đổ, tiếng súng vang. x: chơwa. |
Bahnar |
| Chơhĕng |
chơhĕng (K)(tt): 1- bực mình. ''Hăp ling pơtơ̆t tơdrong jang, kơ'na hơgơ̆m kơ hăp truh, 'don inh chơhĕng: Nó thường làm gián đoạn công việc, nên mỗi khi nó tới, là tôi bực mình. ''2- chán nản. '' Năr tô̆, chơhĕng, uh kơ rơhing jang: Trời nắng, chán không muốn làm.'' |
Bahnar |
| Chơhmŏk |
chơhmŏk (KJ)(dt): cái muỗng. ''Chơhmŏk ti: Lòng bàn tay. Tŏng 'dak păng chơhmŏk ti: Bụm nước bằng lòng bàn tay.'' |
Bahnar |
| Chơhmŏng |
chơhmŏng (K)(dt): x: chơhmŏk. |
Bahnar |
| Chơhngĕnh |
chơhngĕnh [hmĕng(K)](dt):loại muỗi kim. x: hmĕng. |
Bahnar |
| Chơhngir |
chơhngir [chơdraih(K)](dt):cào làm bằng tre, le cây. x: chơdraih. |
Bahnar |
| Chơhnoi |
chơhnoi [hloi(K)](trt): luôn. x: hloi. |
Bahnar |