|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xing xrông |
xing xrông (KJ)[dung dang(K)](dt):con chuồn chuồn. x: dung dang |
Bahnar |
| Xĭng xŭng |
xĭng xŭng (K)(tt): thùng thình (quần). |
Bahnar |
| Xĭnh |
xĭnh (KJ)(tt): bực tức, bực bội. |
Bahnar |
| Xĭnh bĭnh xôch bôch |
xĭnh bĭnh xôch bôch (K)(trt):lũ lượt, tấp nập.'' Xĭnh bĭnh xôch bôch 'de tơmoi dơ̆ng ataih jur tơ kơchơ: Khách đường xa lũ lượt kéo về phố chợ.'' |
Bahnar |
| Xiơ |
xiơ (J)(đt): lãng phí thời gian. Inh xiơ hoh kơ năr gô ih yơ̆ng bri, chŭng ih 'nao truh năr âu: Hôm qua tôi phí thời gian chờ anh, nào ngờ hôm nay anh mới tới. |
Bahnar |
| Xiôk |
xiôk (KJ)(tt): dễ dàng. x: hnhôk. |
Bahnar |
| Xiơp |
xiơp (KJ)(trt): sắc bén. ''Xăng han kăt 'nhăm xiơp: Cắt thịt dao sắc ngọt.'' |
Bahnar |
| Xĭp xŭp |
xĭp xŭp (K)(trt): vội phóng vào hang hay bụi rậm.'' Kơne krê kơ kŏ, xĭp xŭp mŭt tơ trôm: Chuột sợ chó, vội phóng vào hang.'' |
Bahnar |
| Xĭr |
xĭr (KJ)(tt): kín.'' Hnam uh kơ xĭr, hơgơ̆m kơ 'mi, 'dak mŭt: Nhà không kín, hẽ mưa là nước dột. Xĭr glĭp: Kín mít. ôn mă hlơp, kơdơ̆p mă xĭr: Núp kín đáo, đậy chặt (ý nói phải giữ bí mật).'' |
Bahnar |
| Xir |
xir (KJ)(đt): đào.'' Xir 'bum: Ðào củ. Xir xơlŭng 'dak: Ðào giếng.'' |
Bahnar |