|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tuơ |
tuơ (KJ)(trt): sao cũng được. Ih ăn kơ inh lơ dah tŏxĕt, tuơ 'dĭk: Anh cho tôi nhiều hay ít, sao cũng được. |
Bahnar |
| Tuơk tuơk |
tuơk tuơk (K)(trt): đi bước dài. x: tuơng tuơng. |
Bahnar |
| Tuơng |
tuơng (K)(trt): ngọt lịm.'' Huăk 'ngam tuơng: Xoài ngọt lịm. 'Bơ̆r pơma xa 'ngam tuơng: Aên nói ngọt xớt.'' |
Bahnar |
| Tuơng tuơng |
tuơng tuơng (K)(trt): đi bước dài. Nhôn bô̆k tuơng tuơng wă dah truh: Chúng tôi sải bước để mau đến. |
Bahnar |
| Tuơ̆ |
tuơ̆ (K)(trt): làm vừa lòng người khác. x: tui hrui. |
Bahnar |
| Tuơ̆i |
tuơ̆i (K)(trt): ngọt lịm. x: tuơng. |
Bahnar |
| Tuơ̆n |
tuơ̆n (K)(trt): lay động. 'Dak rơngiă tuơ̆n, yor ka joh pơdrăn: Mặt nước lay động, vì cá đớp mồi. |
Bahnar |
| Tuơ̆r 1 |
tuơ̆r 1(KJ)(tưt):tiếng dây đứt phựt. '' Tơlei kơtĕch tuơ̆r: Dây đứt phựt.'' |
Bahnar |
| Tuơ̆r 2 |
tuơ̆r 2(K)(trt): vọt qua.'' Rơmo plŏng tuơ̆r gah to thong: Bò nhảy vọt qua bên kia mương.'' |
Bahnar |
| Tŭp |
tŭp (K)(tưt): tiếng "phựt" hay "bùng" của lửa bắt đầu bốc cháy hay tiếng vụt chim sà xuống, tiếng rụp vồ mồi. x: tŭm. |
Bahnar |