|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơkel |
tơkel (K)(trt): nhỏ con. Bơngai 'dei akâu iĕ tơkel: Người nhỏ con. |
Bahnar |
| Tơkĕng |
tơkĕng (K)(dt): một loại ghè đất. |
Bahnar |
| Tơket |
tơket (KJ)(đt): bóp cổ nhau. ''Tơklom tơket: Ðấu vật bóp cổ nhau.'' |
Bahnar |
| Tơkhan |
tơkhan (K)(đt): mách nhau, bảo nhau.'' Kăn hăp tơkhan nĕ kơ bô̆k trong to 'dei kla: Họ bảo nhau đừng đi đường kia có cọp.'' |
Bahnar |
| Tơkhăp |
tơkhăp (K)(đt): cha mẹ hứa hôn cho con ngay lúc còn nhỏ bằng một vật bảo chứng (xưa). x: pơchơ̆ng. |
Bahnar |
| Tơkhôl |
tơkhôl (K)(tt): mốc thếch. 'De haioh hŭm 'dak tum, akâu tơkhôl: Trẻ nhỏ tắm nước ao, thân mình mốc thếch. |
Bahnar |
| Tơkhŏl |
tơkhŏl (K)(trt): 1- cục đá nhỏ, khúc cây ngắn...''Bu 'măn tơmo tơkhŏl ah kơpơ̆ng chơnang thoi âu! Ai để cục đá trên bàn như thế này! ''2- ngủ co ro một mình. '' Oh inh tep tơkhŏl minh 'nu: Em tôi ngủ co ro một mình.'' |
Bahnar |
| Tơkhop |
tơkhop (K)(đt): lễ đính hôn, lễ hỏi (tục lệ đám hỏi, hai người không được bỏ nhau, nếu bỏ nhau sẽ bị phạt vạ). |
Bahnar |
| Tơkhơ̆r |
tơkhơ̆r (KJ)(đt): chọc ghẹo nhau Nĕ tơkhơ̆r, kơnh iĕm nhơ̆m: Ðừng chọc ghẹo nhau, rồi lại khóc. |
Bahnar |
| Tơkhuĕnh |
tơkhuĕnh (K)(trt): nằm hay ngủ co ro (trẻ em). ''Oh inh tep tơkhuĕnh minh 'nu ah anê̆ hnam: Em tôi ngủ co ro một mình giữa nhà.'' |
Bahnar |