'nhrŭ (K)(đt): nhúng, thấm. '''Nhrŭ xơdrăng ti lơ̆m ‘dak yâu: Nhúng ngón tay vào dầu lửa. 'Nhrŭ kơpaih tơ pơgang wă pik xơbur: Thấm thuốc vào bông để bôi lên vết thương. E klĕ, inh kuă 'nhrŭ ti păng e lơ̆m tơdrong âu: Anh ăn cắp, tôi không muốn nhúng tay vào chuyện này đâu!''
Add new comment