nhôm (KJ)(đt): 1- có vẻ. ''Pơgê hei nhôm thoi wă 'mi, chŭng phoih: Hồi sáng trời có vẻ muốn mưa, nhưng lại không. ''2- nghi ngờ.'' Nĕ nhôm 'de klĕ, thâu tơ’ngla e hiơt tơyơ yơ: Ðừng nghi ngờ người ta ăn cắp, hay là mày bỏ qŭn chỗ nào đó. ''3- khoe khoang. ''Nhôm dơh po rơgei, chŭng kơtul mă mônh: Khoe mình giỏi, ai ngờ dốt đặc cán mai. Uh kơ nhôm! Không trông mong gì!''
Add new comment