'ngieu (KJ)(tt): bên trái. Ti 'ngieu: Tay trái. Bơngai găt hrăng kơ hơnguang, ti ‘ngieu chĕp ka, ti 'ma chĕp 'nhăm: Người siêng năng đi tìm thức ăn, tay trái cầm cá tay phải cầm thịt. ''Hăp juăt chih ti 'ngieu: Nó viết thuận tay trái. Tơlei 'băr 'ngieu: Loại dây leo theo chiều kim đồng hồ.''
Add new comment