kon kon (KJ)(dt): 1- con.'' Kon tĭm: Con riêng của vợ (hay của chồn). Kon xâu: Con cháu. Kon ken (xeh): Con cái. Kon thăm: Con nuôi. Krao bă kon: Nhận làm cha con. Kơpô kon: Trâu con. Kon kiĕk: Con vật. ''2- tiền lời.'' ‘Măn jên tơ hnam ‘de ‘măn jên, wă kơ dei kon: Gửi tiền ngân hàng, để có lãi.''
Add new comment