hơnang (GK)(trt): 1- hiện giờ, hiện tại.'' Hơnang dang ei inh oei jang: Hiện giờ tôi đang làm việc. ''2- đúng lúc, đang khi.'' Hăp lôch hơnang inh pơtơm tŏk tơ pra: Nó chết lúc tôi bước lên hiên nhà. Iĕm wă kikiơ athai khan hơnang oei 'dei inh: Các anh muốn gì cứ nói đang khi tôi còn ở đây.''
Add new comment