Submitted by wikiethnies.org on Tue, 05/17/2011 - 00:13
hơmray (K)[hơmrey(K)](trt):1- chỉ ăn mặc rách rưới.'' Hăp pơpơm xrơ̆p hơbăn ao hiah hơmray thoi bơngai apinh xa: Nó giả ăn mặc rách rưới như kẻ ăn xin. ''2- máu rỉ ra.'' Pham lĕch hơmray dơ̆ng xơbur: Máu rỉ ra từ vết thương.''
Add new comment