hngot (K)(đt): 1- im thin thít. ''Kuan tih mĭl, hngot 'de kră pơlei iŭ: ông tỉnh nổi giận, các già làng im thin thít. ''2- mọi người chăm chú nhìn.'' 'bok thây bơtho, hngot 'de lung leng năng tơ tơ̆r chih: Thầy giảng bài, học sinh chăm chú nhìn lên bảng.''
Add new comment