hlơm (K)(tt): (thường dùng ở phủ định hay nghi vấn) 1- che kín.'' Ao 'mĭ iĕ, kơxu uh kơ hlơm: Aùo mưa nhỏ không che kín mình. Khăn uh kơ hlơm kơ̆l: Khăn không đủ trùm đầu. ''2- đủ no. '' Por uh kơ mah, xŏng uh kơ hlơm bung: Cơm không đủ, ăn không no.'' 3-thấm ướt.'' 'Dak tŏxĕt hŭm uh kơ hlơm: Nước ít, tắm không ướt mình.''
Add new comment