hĕch (K)(trt): 1- nát. ''Xơ̆k 'ba uh kơ hrĕng, ot gô hĕch: Phơi lúa chua khô, xay sẽ nát. Tơchoh 'bih mă xăn, klăn mă hĕch: Bằm rắn cho nát, bằm trăn cho nhuyễn (ý nói ăn nhai, nói nghĩ). ''2- nói cặn kẽ. ''Pơma hĕch tôm tơdrong, adroi kơ pơm: Nói cặn kẽ mọi điều, trước khi quyết định.''
Add new comment