drom (K)(đt): 1- ở trong kén, tổ. ''Hơdrông brai drom, adroi jing măt meng: Nhộng nằm trong kén, trước khi hóa bướm. ''2- thời gian con vật ẩn mình trong đất khi môi trường không thích hợp (ếch nhái, cá...)'' Kĭt kơpô drom lơ̆m teh, gô chang 'dak 'mi: Eách ẩn mình trong đất, chờ mưa.''
Add new comment