chôt (KJ)(đt): 1- trở về. ''Hăp bô̆k hơpong kơ ‘nhŏng oh xang 'bar blon, chŏng tam chôt wih: Nó đi thăm bà con đã hai tuần, nhưng chưa về. ''2- trở về chổ cũ''. (vd: trong làng Kon Hra, nếu một số người từ làng này chuyển nơi khác ở, gọi là Kon Hra Klah, số người ở lại gọi là Kon Hra Kơtu. Nếu số người đã đi mà quay trở về, gọi là Kon Hra Chôt).''
Add new comment