chai 2(K)(tt): 1- bù xù.'' Xŏk hăp chai yor uh kơ hŭm: Tóc nó bù xù vì không tắm. ''2- chai tay. ''Hăp bơ̆ jang lơ, kơ’na ti jing chai: Nó làm việc nhiều, nên tay đã nổi chai.'' 3- cháy tốt (đượm).'' 'Long chơnet chai 'buh khơ̆ng: Củi dẻ cháy tốt.'' 4- ghiền. ''Pôm chai kơ hơ̆t: Pôm ghiền thuốc lá.''
Add new comment