blang(K)(đt): 1- xòe (bàn tay), lật (sách). ''Blang kơpang ti: Xòe bàn tay. Iĕm blang hlabar, nĕ kơ klơ̆p: Các em mở sách ra, đừng gấp lại.2''- nở''. Ah pơgê rang blang, ah kơxơ̆ rang hŏnh: Buổi sáng hoa nơ, buổi chiều hoa héo.'' 3- giải thích. ''Inh tam wao, blang kơ inh mă nhen: Tôi chưa hiểu xin giải thích rõ cho tôi''. 4- khai rõ (dùng trong từ ghép). ''Pôh blang yoch tơ’ngla: Khai rõ tội lỗi mình. Tah blang: Xếp xen kẽ một cái lớn, một cái nhỏ. ''
Add new comment