Submitted by wikiethnies.org on Tue, 05/17/2011 - 00:09
bang (KJ)(trt): 1- nhìn thấy từ xa. ''Bang 'bô̆h dơ̆ng ataih: Thấy từ xa. Bang 'bô̆h măt ‘năr pơtơm lĕch dơ̆ng kơpal kông: Thấy mặt trời ló ra từ ngọn núi.'' 2- không rõ ràng (phủ định). ''Plĕnh uh kơ bang: Trời mù. Chư uh kơ bang: Chữ mờ không rõ.''
Add new comment