pơtrŏ (KJ)(trt): 1- hòa hợp, hợp với. ''Pơtrŏ kơ khôi: Hợp phong tục. Hat pơtrŏ kơ chĭng chêng: Hát hòa hợp với tiếng chiêng. Xô̆ pơtrŏ kơ năr rơneh: Mừng sinh nhật. ''2- chiếu lệ, sơ sài. ''Hăp jang pơtrŏ 'dĭk, mă tơpă hăp kuă: Nó làm chiếu lệ thôi, thật sự nó không muốn.''
Add new comment