pơ'nhiu pơ'nhau (KJ)(trt): 1- bừa bãi. ''Ih choi hơdrĕch 'ba kiơ xơnăm âu?_chă choi hơdrĕch 'pơ'nhiu pơ'nhau, băt xa băt uh: Năm nay anh trỉa lúa gì?_chẳng biết giống gì, không biết có ăn hay không! ''2- làm nhiều thứ việc. ''Ih jang gah kiơ?_chă jang pơ'nhiu pơ'nhau ‘dĭk: Anh làm nghề gì?_làm đủ thứ nghề.''
Add new comment