pơnglan (K)(trt): 1- chỉ nhìn bằng mắt không biết cách giải quyết vấn đề. '' 'Bôh ih jĭ jăn, inh manat jat, chŏng inh truh tơ âu pơnglan pôm măt 'dĭk: Thấy anh đau ốm, tội nghiệp anh lắm, nhưng tôi tới đây chỉ biết lặng nhìn thôi. ''2- đồ ăn không có gia vị.'' Nhôn pai pơnglan tơ'băng pơle: Chúng tôi nấu măng le suông.''
Add new comment