pơkrăm (KJ)(đt): 1- làm chìm, nhận chìm.'' Bă inh pơkrăm plŭng tơ 'dak, kuă kơ 'de haioh khơ̆r: Cha tôi dìm sõng dưới nước, tránh trẻ nhỏ phá. ''2- đi biệt tăm. ''Yor kơ 'dei lơ tơdrong hĕl xơ'ngon, 'măng âu hăp bô̆k pơkrăm tơ dêh tơmoi hloi: Vì có nhiều phiền muộn, lần này nó đi biệt tích ở nước ngoài.''
Add new comment