pơkơ̆ng (KJ)(đt): 1- xiết nợ.'' Hăp xre kơ inh kuă tơwih, kơ’na inh pơkơ̆ng rơmo hăp: Nó nợ tôi không muốn trả, nên tôi xiết con bò của nó. ''2- giữ ở lại. ''Nhôn pơkơ̆ng ih oei păng nhôn 'bar năr: Chúng tôi mời anh ở lại với chúng tôi hai ngày. Mu pơkơ̆ng pơlei: Các chức sắc trong làng.''
Add new comment