pơkong (KJ)(đt): kết hôn, đám cưới.'' Năr âu kon inh et pơkong: Hôm nay con tôi tổ chức đám cưới. Pơkong dreng (xĭt dreng): Ðám hỏi (trao nhau sâu chuỗi theo kiểu người dân tộc). Pơkong jơmai tơgai dreng: Trao đổi hạt cườm và sâu chuỗi trong đám hỏi.''
Add new comment