pơk 1(K)[pak(K)](đt): 1- cất tiếng.'' Xŏr Mam pơk ha ‘bơ̆r, rơheng rơhăp 'de kon pơlei ‘lăn păng: ông Xŏr Mam cất tiếng nói, dân làng im thăm thắp lắng nghe. ''2- trả lời bốp chát.'' Yă tơnei pơma minh, pơk mai tơl 'bar: Mẹ chồng nói một lời, nàng dâu xẳng giọng lại hai.''
Add new comment