pơjăng (KJ)(đt): 1- chống đối. ''Akăn inh wă tĕch teh, chŏng inh pơjăng: Vợ tôi muốn bán đất, nhưng tôi phản đối.''2- cương quyết. ''Bơ̆n athai pơjăng păng 'de hơyăt: Chúng ta phải kiên quyết với kẻ thù. ''3- gồng lên. '''Bơ̆t tung 'long tih, inh athai pơjăng: Khi vác cây lớn, tôi phải gồng mình lên.''
Add new comment