Submitted by wikiethnies.org on Tue, 05/17/2011 - 00:16
pơglang (KJ)(trt): chữ thập, cây đặt chéo nhau.'' Pla pơglang trong: Dấu đường bằng cách đặt cây chéo nhau không cho đi qua. Khok pơglang lang: Hóc xương. 'Long Pơglang: Cây Thánh Giá (tôn giáo).''
Add new comment