pla 1(KJ)(đt): cắm mốc hay làm dấu khoanh vùng đất mà mình muốn phát rẫy. ''Pla bri: Làm dấu chỗ mình sắp phát rẫy. Xet pla 'long giăr wă bŏk plŭng: Xet làm dấu cây sao tía để đẽo sõng. Pla pơglang: Làm dấu chữ thập để báo cho người khác biết chỗ nguy hiểm, có chông hay măng cung. ''
Add new comment