pêr (K)(dt): 1- nơi thường lui tới. '' Nhôn oei gah âu krong, chŏng gah to pêr nhôn jang: Chúng tôi ở bên này sông, nhưng bên kia là nơi chúng tôi thường lui tới. ''2- nơi thả súc vật.'' Aâu boih pêr rơmo Kontum Kơnơ̆m: Ðây là nơi thả bò của làng Kontum Kơnơ̆m''
Add new comment