|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'biưê 'biưê |
'biưê 'biưê (K)(trt): từ từ dâng cao (nước) hay đổ xuống (vật). x: yưê yưê. |
Bahnar |
| 'blă |
'blă (K)(đt): thả rơi, buông ra. ''Chĕp xung pă jăng, chĕp xăng pă kĕ, 'blă tơ'nglaih lê̆: Cầm rìu, cầm dao không nổi, đành phải buông ra (chỉ đuối sức tàn hơi).'' |
Bahnar |
| 'blach |
'blach (K)(tt): không có cây lớn chỉ có thảo mộc. ''Kông 'blach pôm gia: Núi chỉ toàn tranh.'' |
Bahnar |
| 'blach lơlia ‘blia lơ liau |
'blach lơlia ‘blia lơ liau (K)(trt): bằng phẳng mênh mông |
Bahnar |
| 'blach lơliau |
'blach lơliau (K)(trt): chỉ đất bằng không có cây lớn, chỉ có thảo mộc. |
Bahnar |
| 'blal |
'blal (DK)(tt): dâm dật (nam). |
Bahnar |
| 'blang |
'blang (BKJ)(dt): 1- củ mì. ''Pơtăm 'bum blang: Trồng mì.'' 2- cây gòn gai. ''Pơkao 'blang rang tơdap: Hoa gòn hoa vông hoa nào cũng đẹp.'' |
Bahnar |
| 'blăng |
'blăng (K)(tt): nước (dùng trong từ ghép). '''Dak 'blăng: Nước lã.'' |
Bahnar |
| 'blang kua |
'blang kua (K)(dt): một loại cây gòn gai hoa đỏ sẫm. |
Bahnar |
| 'blanh tơhioy |
'blanh tơhioy (K)(trt): chỉ nước da trắng nõn nà của cô gái.'' Akar hăp rơhanh 'blanh tơhioy: Nàng có nước da nõn nà xinh đẹp.'' |
Bahnar |